မာတိကာသို့ ခုန်သွားရန်
hôm
- အခိၚ်ဗ္တံ။
- ဝေါဟာအဓိပ္ပာဲတုပ်: têm
- Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt (Muong - Vietnamese dictionary), Hanoi: Nhà xuất bản Văn hoá Dân tộc Hà Nội.
hôm (歆, , 𣋚, 酣, )
- တ္ၚဲ။
- တ္ၚဲသဝ်။
- အခိၚ်တ္ၚဲစေၚ်။